Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところで
君
きみ
は
何
なに
かチェックしてるブログとかコラムとかそういったものはあるのかい?いや
別
べつ
にウェブに
限
かぎ
らず
雑誌
ざっし
とかでもいいが。
Nhân tiện, bạn có theo dõi blog hay cột báo nào không? Không nhất thiết phải trên web, tạp chí cũng được.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
何
なん
gì
チェック
kẻ ô; kẻ sọc
為る
する
làm
ブログ
blog
コラム
cột (ví dụ trong báo); bài viết độc lập được đóng khung
そう
có vẻ
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
いや
ồ
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
ウェブ
mạng; mạng toàn cầu
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
雑誌
ざっし
tạp chí; tạp chí định kỳ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
何
Hà
gì
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép