ウェブ
ウェッブ
ウエブ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Internet
mạng; mạng toàn cầu
JP: 妹の趣味はウェブ用のアイコンのデザインで、暇を見つけて作っては自分のサイトで無料で配布している。
VI: Sở thích của em gái tôi là thiết kế biểu tượng cho web, cô ấy thường tạo ra chúng trong thời gian rảnh và phân phối miễn phí trên trang web của mình.
🔗 ワールドワイドウェブ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フランス語とウェブ・デザインを勉強しています。
Tôi đang học tiếng Pháp và thiết kế web.
ウェブ・サーバーがクッキーを利用している場合はどうなるのでしょうか。
Trong trường hợp máy chủ web sử dụng cookie, điều gì sẽ xảy ra?
ワールド・ワイド・ウェブは、1989年にティム・バーナーズ=リー氏によって考案されました。
World Wide Web được Tim Berners-Lee sáng tạo vào năm 1989.
トムは「英国嫌悪症」という言葉の意味を知らなかったので、意味が調べられればと思い、ちょっとウェブ検索をかけてみた。
Tom không biết ý nghĩa của từ "anglophobia" nên đã tìm hiểu trên mạng.
ところで君は何かチェックしてるブログとかコラムとかそういったものはあるのかい?いや別にウェブに限らず雑誌とかでもいいが。
Nhân tiện, bạn có theo dõi blog hay cột báo nào không? Không nhất thiết phải trên web, tạp chí cũng được.