ブログ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Internet

blog

JP: あらかじことわりますが、今日きょうのブログは面白おもしろくないよ~。

VI: Xin lưu ý trước, blog hôm nay sẽ không thú vị đâu nhé.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はブログいてるだけ。
Bây giờ chỉ việc viết blog rồi đi ngủ thôi.
ただ、面白おもしろいブログをくために、ひとのブログをむのなら今日きょうから出来できる。
Chỉ cần, để viết blog thú vị, bạn có thể bắt đầu đọc blog của người khác ngay từ hôm nay.
なんでブログやめちゃったの? いつもたのしみにんでたのに。
Tại sao bạn lại bỏ blog? Tôi luôn mong chờ đọc nó.
トムがブログにわたしのサイトへのリンクをってくれた。
Tom đã đăng liên kết đến trang web của tôi trên blog của anh ấy.
ブログてのはやっぱり分野ぶんやしぼらんとダメよ。
Blog thì phải chọn lọc chuyên mục mới được.
友人ゆうじん触発しょくはつされてブログなるものをはじめてみました。
Bị bạn bè truyền cảm hứng, tôi đã bắt đầu viết blog.
このブログは情報じょうほうインフラを中心ちゅうしんとしたトピックをげています。
Blog này tập trung vào các chủ đề liên quan đến cơ sở hạ tầng thông tin.
あたらしくブログをはじめた。三日坊主みっかぼうずにならないようがんばるぞ!
Tôi mới bắt đầu viết blog, sẽ cố gắng không bỏ cuộc sau ba ngày!
友達ともだちブロガーさんがブログ閉鎖へいさ決心けっしんされてへこ気味ぎみです。
Bạn blogger của tôi đang buồn vì quyết định đóng blog.
上記じょうき広告こうこく1ヶ月いっかげつ以上いじょう更新こうしんのないブログに表示ひょうじされています。
Quảng cáo trên là cho blog không được cập nhật trong hơn một tháng.