Dịch nghĩa:

Thượng nghị sĩ đó đã giữ lập trường trung lập trong một cuộc tranh luận gay gắt.

Hán tự:

Thượng trên
Viện viện; đền
Nghị thảo luận
Viên nhân viên; thành viên
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Luận tranh luận; diễn thuyết
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Trường địa điểm
Thủ bảo vệ; tuân theo