中立 [Trung Lập]

ちゅうりつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 6000

Danh từ chung

trung lập

JP: そのくにだい世界せかい大戦たいせんちゅう中立ちゅうりつたもっていた。

VI: Quốc gia đó đã giữ lập trường trung lập trong Thế chiến thứ hai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スイスは中立ちゅうりつこくである。
Thụy Sĩ là một quốc gia trung lập.
かれはないでは中立ちゅうりつ立場たちばをとった。
Trong cuộc thảo luận, anh ấy đã giữ một lập trường trung lập.
可能かのうせい中立ちゅうりつ戦争せんそうかのふたつにひとつだ。
Có hai khả năng: hoặc là trung lập hoặc là chiến tranh.
日本にほん政府せいふはそのけんかんしては中立ちゅうりつ態度たいどをとっている。
Chính phủ Nhật Bản đang giữ thái độ trung lập về vấn đề đó.
その上院じょういん議員ぎいんはげしい論争ろんそうにおいて中立ちゅうりつ立場たちばまもった。
Thượng nghị sĩ đó đã giữ lập trường trung lập trong một cuộc tranh luận gay gắt.
中立ちゅうりつくにがその論争ろんそう解決かいけつ貢献こうけんすることもとめられていた。
Người ta mong đợi các quốc gia trung lập góp phần giải quyết tranh chấp.
英語えいごに"he"や"she"にわる性別せいべつ中立ちゅうりつてき代名詞だいめいしがあればいことではないですか?
Phải chăng tốt hơn nếu tiếng Anh có đại từ trung tính về giới thay cho "he" và "she"?
ロジバンでは開発かいはつ当初とうしょより一貫いっかんして文化ぶんかてき中立ちゅうりつたもことこころざされています。
Lojban đã được phát triển với mục tiêu duy trì sự trung lập văn hóa ngay từ đầu.
おおくのひと英語えいご世界せかい支配しはいする現代げんだい言語げんご情勢じょうせい不公平ふこうへいさを容易ようい理解りかいできる。とはいえ、たとえばことなる言語げんご知識ちしきじん指導しどうしゃかんでの英語えいごとおした比較的ひかくてき良好りょうこうかつ直接的ちょくせつてき対話たいわというような全体ぜんたいてき見地けんちからの有用ゆうようせいも、また自身じしん英語えいご知識ちしきによる個人こじんてき利点りてんもまたみとめられるのである。エスペラントのような中立ちゅうりつ言語げんごでは、おおくをらず、情報じょうほうさがすこともできない。
Nhiều người có thể dễ dàng nhận thấy sự bất công trong tình hình ngôn ngữ hiện đại do tiếng Anh thống trị. Tuy nhiên, sự hữu ích từ góc độ tổng thể như đối thoại tương đối tốt và trực tiếp giữa các học giả và lãnh đạo nói các ngôn ngữ khác nhau thông qua tiếng Anh, cũng như lợi ích cá nhân từ việc biết tiếng Anh, cũng được công nhận. Với một ngôn ngữ trung lập như Esperanto, nhiều người không biết nhiều và không thể tìm kiếm thông tin.

Hán tự

Từ liên quan đến 中立

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 中立
  • Cách đọc: ちゅうりつ
  • Loại từ: danh từ; tính từ-na (中立な); danh từ kèm động từ (中立を保つ)
  • Sắc thái: trang trọng; dùng trong chính trị, ngoại giao, truyền thông, trọng tài

2. Ý nghĩa chính

- Trung lập: không đứng về bên nào, giữ khoảng cách công bằng giữa các bên; trạng thái hoặc lập trường không thiên vị.
- Dùng cho quốc gia, tổ chức, cá nhân, quy tắc vận hành (ví dụ: báo chí, trọng tài).

3. Phân biệt

  • 中立: không ngả về phe nào; nhấn vào vị thế “đứng giữa”.
  • 公平: công bằng, xử lý không thiên lệch theo nguyên tắc; nhấn mạnh tính công chính, có thể vẫn đưa ra phán quyết.
  • 客観/客観的: khách quan; tập trung vào cách nhìn dựa trên dữ kiện.
  • 不干渉: không can thiệp; gần với chính sách ngoại giao, nhưng không đồng nghĩa hoàn toàn với “trung lập”.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 中立を保つ (giữ trung lập), 中立 (quốc gia trung lập), 中立的な報道 (đưa tin trung lập).
  • Trong tranh chấp/đàm phán: người điều phối cần 中立な立場.
  • Trong thể thao: trọng tài phải 中立であるべきだ.
  • Lưu ý: 中立 không có nghĩa “không ý kiến”; vẫn có thể nêu tiêu chí công bằng, minh bạch.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
公平 Gần nghĩa Công bằng Nhấn mạnh sự công chính khi phán xử
客観的 Gần nghĩa Khách quan Dựa trên dữ kiện, bằng chứng
不干渉 Liên quan Không can thiệp Chính sách ngoại giao
中立国 Liên quan Quốc gia trung lập Thuật ngữ quan hệ quốc tế
介入/偏向 Đối nghĩa Can thiệp/Thiên lệch Trái với lập trường trung lập

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • (ちゅう): trung, ở giữa.
  • (りつ/た-つ): đứng, lập.
  • Kết hợp: 中 + 立 → 中立: “đứng ở giữa”, không nghiêng về bên nào.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong truyền thông, “trung lập” không đồng nghĩa với “đưa cả hai bên như nhau” mà là minh bạch tiêu chí biên tập và tránh thiên vị. Trong ngoại giao, 中立 gắn với nghĩa vụ pháp lý (ví dụ không tham chiến, hạn chế hỗ trợ quân sự) chứ không chỉ là thái độ.

8. Câu ví dụ

  • 審判は常に中立でなければならない。
    Trọng tài luôn phải giữ trung lập.
  • 我が国は武力紛争に対して中立を宣言した。
    Đất nước chúng tôi tuyên bố trung lập trước xung đột vũ trang.
  • 彼女は議論で中立の立場を貫いた。
    Cô ấy giữ lập trường trung lập trong cuộc tranh luận.
  • 報道機関には中立性が求められる。
    Các cơ quan báo chí được yêu cầu tính trung lập.
  • 第三者として中立を保ち、仲裁に入る。
    Với tư cách bên thứ ba, giữ trung lập và tham gia hòa giải.
  • そのNGOは政治的に中立だ。
    NGO đó trung lập về chính trị.
  • 完全な中立だと言い切るのは難しい。
    Rất khó khẳng định là hoàn toàn trung lập.
  • 大会は中立地で開催される。
    Giải đấu được tổ chức ở địa điểm trung lập.
  • 司会者は中立的に議論を進めた。
    Người dẫn dắt cuộc thảo luận một cách trung lập.
  • 彼は中立を装っているが実は特定政党を支持している。
    Anh ta giả vờ trung lập nhưng thực ra ủng hộ một đảng cụ thể.
💡 Giải thích chi tiết về từ 中立 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?