Dịch nghĩa:

Trong lớp học đó cũng có những học sinh giỏi toán nhất, và sự cạnh tranh là rất gay gắt.

Hán tự:

Số số; sức mạnh
Học học; khoa học
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Cạnh cạnh tranh
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích