Dịch nghĩa:

Trong trường hợp những sự kiện như thế, dường như không có sự đồng thuận về cách bảo quản bằng chứng.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Trường địa điểm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Chứng chứng cứ
Cứ dựa trên
Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Tồn tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
Nhất một
Trí làm; gửi; chuyển tiếp; gây ra; gắng sức; gánh chịu; tham gia
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết