Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すべての
自由
じゆう
にもまして、
知
し
る
自由
じゆう
、
語
かた
る
自由
じゆう
、
良心
りょうしん
に
従
したが
い
自由
じゆう
に
議論
ぎろん
する
自由
じゆう
を
私
わたし
に
与
あた
えよ。
Hãy ban cho tôi tự do hiểu biết, tự do ngôn luận, và tự do tranh luận theo lương tâm hơn bất kỳ tự do nào khác.
Ngữ pháp:
N にもまして (〜ni mo mashite)
Diễn tả 'thậm chí hơn; vượt quá'.
JLPT N1
Từ vựng:
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
自由
じゆう
tự do
況して
まして
càng nhiều; chưa kể đến
知る
しる
biết; nhận thức
語る
かたる
nói về; kể về; kể lại; thuật lại
良心
りょうしん
lương tâm
従う
したがう
tuân theo
議論
ぎろん
tranh luận; thảo luận; tranh cãi
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
Hán tự:
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
知
Tri
biết; trí tuệ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
心
Tâm
trái tim; tâm trí
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
議
Nghị
thảo luận
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
私
Tư
tư nhân; tôi
与
Dữ
ban tặng; tham gia