Dịch nghĩa:

Nhưng đó là một loài chim khá đặc biệt vì nó thể hiện những khả năng trí tuệ mà các nhà khoa học từng nghĩ chỉ có ở con người.

Hán tự:

Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Trân hiếm; tò mò; lạ
Điểu chim; gà
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
nghĩ
Chủng loài; giống; hạt giống
Tri biết; trí tuệ
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Thị chỉ ra; biểu thị