Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
もが
賛辞
さんじ
を
耳
みみ
にするのは
好
す
きであるが、
過剰
かじょう
な
賛辞
さんじ
は
誠実
せいじつ
さを
感
かん
じさせないという
逆
ぎゃく
の
効果
こうか
をもつ。
Mọi người đều thích nghe lời khen ngợi, nhưng quá nhiều lời khen có thể mang lại hiệu ứng ngược, khiến người ta cảm thấy không chân thành.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
賛辞
さんじ
bài tán dương; lời khen
耳
みみ
tai
為る
する
làm
好き
すき
thích; yêu thích
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
過剰
かじょう
dư thừa; thặng dư; quá nhiều; quá mức
誠実
せいじつ
chân thành; trung thực
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
言う
いう
nói
逆
ぎゃく
ngược; đối diện
効果
こうか
hiệu quả
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
耳
Nhĩ
tai
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
剰
Thừa
dư thừa
誠
Thành
chân thành; trung thực
実
Thực
thực tế; hạt
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
逆
Nghịch
ngược; đối lập
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công