Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
花火
はなび
の
弾
はじ
ける
音
おと
が
止
や
むと、
急
きゅう
に
辺
あた
りが
静
しず
かになる。
後
ご
に
残
のこ
った
火薬
かやく
の
匂
にお
いが、なんだか
俺
おれ
をセンチメンタルな
気分
きぶん
にさせた。
Khi tiếng nổ của pháo hoa dừng lại, bỗng nhiên xung quanh trở nên yên tĩnh. Mùi thuốc súng còn vương lại khiến tôi bỗng chốc trở nên tâm trạng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
花火
はなび
pháo hoa
弾ける
はじける
nổ tung; bật ra
音
おと
âm thanh; tiếng động
止む
やむ
ngừng; dừng; kết thúc
急
きゅう
đột ngột
辺り
あたり
khu vực lân cận; vùng lân cận; gần đó; xung quanh
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
成る
なる
trở thành; đạt được
後
あと
phía sau
残る
のこる
còn lại; sót lại
火薬
かやく
thuốc súng; bột
匂い
におい
mùi; hương
俺
おれ
tôi
センチメンタル
sến súa
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
為る
する
làm
Hán tự:
花
Hoa
hoa
火
Hỏa
lửa
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
止
Chỉ
dừng
急
Cấp
khẩn cấp
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
静
Tĩnh
yên tĩnh
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
残
Tàn
còn lại; dư
薬
Dược
thuốc; hóa chất
匂
Cái
thơm; hôi; phát sáng; ám chỉ
俺
Yêm
tôi
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100