弾ける [Đạn]

はじける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

nổ tung; bật ra

JP: 花火はなびはじけるおとむと、きゅうあたりがしずかになる。のこった火薬かやくにおいが、なんだかおれをセンチメンタルな気分きぶんにさせた。

VI: Khi tiếng nổ của pháo hoa dừng lại, bỗng nhiên xung quanh trở nên yên tĩnh. Mùi thuốc súng còn vương lại khiến tôi bỗng chốc trở nên tâm trạng.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

tràn đầy (tuổi trẻ, tiếng cười)

JP: たまにはさけにでもってはじけて日頃ひごろ鬱憤うっぷんらしたほうがいいんじゃないか。

VI: Thỉnh thoảng say sưa với rượu để giải tỏa những ức chế hàng ngày có lẽ là điều tốt.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

nảy; bật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

楽器がっきはじける?
Bạn có chơi nhạc cụ được không?
ショパンはけますよ。
Tôi có thể chơi Chopin.
バイオリンがはじけるの?
Bạn có chơi được violin không?
彼女かのじょはピアノがけません。
Cô ấy không biết chơi piano.
彼女かのじょはピアノがけます。
Cô ấy biết chơi piano.
わたしはギターがけます。
Tôi có thể chơi guitar.
わたしはピアノがけます。
Tôi có thể chơi đàn piano.
かれはギターがけます。
Anh ấy biết chơi guitar.
ベティはピアノがはじける。
Betty có thể chơi đàn piano.
ピアノがけますか。
Bạn có chơi được đàn piano không?