Dịch nghĩa:

Năng lực là yếu tố duy nhất được xem xét khi thăng tiến nhân viên.

Hán tự:

Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
công ty; đền thờ
Viên nhân viên; thành viên
Thăng tăng lên
Tiến tiến lên; tiến bộ
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Lự thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
Duy chỉ; duy nhất
Nhất một
Yêu cần; điểm chính
Tố cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy