Dịch nghĩa:

Các thám tử tư đã được thuê để điều tra vụ việc kỳ lạ đó.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Thám mò mẫm; tìm kiếm; tìm
Trinh gián điệp
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Cố thuê; mướn