Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
泣
な
いたことがない
若者
わかもの
は
野蛮
やばん
人
じん
であり、
笑
わら
おうとしない
老人
ろうじん
は
愚者
ぐしゃ
である。
Thanh niên không bao giờ khóc là kẻ man rợ, và người già không bao giờ cười là kẻ ngốc.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
~ようとしない (〜you to shinai)
Không thể hiện bất kỳ dấu hiệu hoặc ý định làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
若者
わかもの
người trẻ
野蛮
やばん
man rợ; dã man; tàn bạo; không văn minh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
笑う
わらう
cười
為る
する
làm
老人
ろうじん
người già
愚者
ぐしゃ
người ngu ngốc
Hán tự:
泣
Khấp
khóc
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
蛮
Man
man rợ
人
Nhân
người
笑
Tiếu
cười
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn