~ようとしない
JLPT N3
Cấu trúc:
Verb-volitional form + としない
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~ようとしない chỉ ra rằng ai đó không thể hiện bất kỳ dấu hiệu hoặc ý định nào để thực hiện một hành động. Nó được sử dụng để diễn đạt sự từ chối hoặc không sẵn lòng làm điều gì đó. Được hình thành bằng cách sử dụng dạng ý chí của động từ theo sau bởi としない.
Ví dụ:
1. 彼は勉強しようとしない。
Anh ấy không chịu học.
2. 彼女は謝ろうとしない。
Cô ấy không chịu xin lỗi.
3. 息子は部屋を片付けようとしない。
Con trai tôi không chịu dọn phòng.
4. 犬は散歩に行こうとしない。
Con chó không chịu đi dạo.