Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
母親
ははおや
がたまたま
美
うつく
しいからと
言
い
って、
必
かなら
ずしもその
娘
むすめ
が
成長
せいちょう
して
美人
びじん
になると
言
い
う
事
こと
にはならない。
Chỉ vì mẹ đẹp không có nghĩa là con gái sẽ trở nên xinh đẹp khi lớn lên.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
母親
ははおや
mẹ
偶々
たまたま
tình cờ; ngẫu nhiên
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
言う
いう
nói
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
其の
その
đó; cái đó
娘
むすめ
con gái
成長
せいちょう
trưởng thành; phát triển
為る
する
làm
美人
びじん
người đẹp; mỹ nhân
成る
なる
trở thành; đạt được
事
こと
sự việc; điều
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
言
Ngôn
nói; từ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
娘
Nương
con gái
成
Thành
trở thành; đạt được
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
人
Nhân
người
事
Sự
sự việc; lý do