Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
机
つくえ
の
上
うえ
には、お
昼
ひる
を
用意
ようい
する
時間
じかん
も
余裕
よゆう
もなかったから、
近所
きんじょ
で
買
か
って
来
こ
いという
母親
ははおや
からのメッセージだけが
残
のこ
されていた。
Trên bàn chỉ còn lại một mẩu giấy của mẹ bảo mua cơm trưa ở gần nhà vì không kịp chuẩn bị.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
机
つくえ
bàn
上
うえ
trên; trên cao
昼
ひる
trưa; giữa trưa
用意
ようい
chuẩn bị; sắp xếp; dự phòng
為る
する
làm
時間
じかん
thời gian
余裕
よゆう
thặng dư; biên độ; khoảng trống; không gian; thời gian; sự cho phép; linh hoạt; phạm vi
無い
ない
không tồn tại
近所
きんじょ
khu vực lân cận; vùng lân cận
買う
かう
mua; mua sắm
言う
いう
nói
母親
ははおや
mẹ
メッセージ
thông điệp
残す
のこす
để lại (phía sau)
Hán tự:
机
Cơ
bàn
上
Thượng
trên
昼
Trú
ban ngày; trưa
用
Dụng
sử dụng; công việc
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
余
Dư
quá nhiều; dư thừa
裕
Dụ
phong phú; giàu có
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
所
Sở
nơi; mức độ
買
Mãi
mua
来
Lai
đến; trở thành
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
残
Tàn
còn lại; dư