Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

晴はれた、さわやかな天気てんきがくずれたと思おもうと、土砂降どしゃぶりになることがよくある。
Vừa nghĩ trời sẽ nắng thì trời lại đổ mưa xối xả.

Ngữ pháp:

~と思う (〜to omou)

Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4

N に なる (N ni naru)

Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

Từ vựng:

晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
爽やか
さわやか
tươi mới; sảng khoái; phấn chấn; dễ chịu; thú vị
天気
てんき
thời tiết
崩れる
くずれる
sụp đổ; đổ nát
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
土砂降り
どしゃぶり
mưa lớn; mưa rào; mưa nặng hạt; mưa xối xả
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

晴
Tình trời quang
天
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí tinh thần; không khí
思
Tư nghĩ
土
Thổ đất; Thổ Nhĩ Kỳ
砂
Sa cát
降
Hàng xuống; rơi; đầu hàng

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật