Dịch nghĩa:

Năng lực của người sau được truyền qua di truyền từ cha mẹ.

Hán tự:

Hậu sau; phía sau; sau này
Giả người
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Di để lại; dự trữ
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
tư nhân; tôi
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Thân cha mẹ; thân mật
Thụ nhận; trải qua
Tử trẻ em
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thủ lấy; nhận