Dịch nghĩa:

Tôi rất ngạc nhiên khi anh ấy đạt điểm cao nhất lớp với bài phân tích bề nổi của vấn đề.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Tích phân tích; chia
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Quả trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
Thủ lấy; nhận
Thượng trên
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Vị hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
Thành trở thành; đạt được
Tích thành tích; công lao
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Kinh ngạc nhiên