表面的 [Biểu Diện Đích]

ひょうめんてき

Tính từ đuôi na

nông cạn; bề ngoài; có vẻ; bề mặt; hình thức

JP: それらのには表面ひょうめんてき相違そういはない。

VI: Giữa chúng không có sự khác biệt rõ ràng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

表面ひょうめんてき理由りゆうがいくつかある。
Có một số lý do bề ngoài.
彼女かのじょ短絡たんらくてき思考しこうで、表面ひょうめんてき情報じょうほうだけで判断はんだんしてしまう。
Cô ấy suy nghĩ thiển cận và chỉ dựa vào thông tin bề mặt để đưa ra quyết định.
かれはそのことについては表面ひょうめんてき知識ちしきしかない。
Anh ấy chỉ biết sơ sài về việc đó.
かれはその事柄ことがらについて表面ひょうめんてき知識ちしきしかない。
Anh ấy chỉ biết sơ sài về vấn đề đó.
かれ航海こうかいについては表面ひょうめんてき知識ちしきしかっていない。
Anh ấy chỉ có kiến thức bề nổi về hàng hải.
かれはその問題もんだいかんして、表面ひょうめんてき知識ちしきしかっていない。
Anh ấy chỉ có kiến thức nông cạn về vấn đề đó.
表面ひょうめんてき物事ものごと一喜一憂いっきいちゆうするひとひと管理かんりする立場たちばにつくべきではない。
Người hay vui buồn theo sự việc bề ngoài không nên đảm nhận vị trí quản lý người khác.
かれ評論ひょうろん問題もんだい表面ひょうめんてき分析ぶんせき結果けっかげていただけだったのでクラスでさい上位じょうい成績せいせきたことにとてもおどろいた。
Tôi rất ngạc nhiên khi anh ấy đạt điểm cao nhất lớp với bài phân tích bề nổi của vấn đề.
少数しょうすう作家さっか少数しょうすう主題しゅだいについての完全かんぜん知識ちしきのほうが、多数たすう作家さっか主題しゅだいについての表面ひょうめんてき知識ちしきよりも価値かちがある。
Có kiến thức sâu sắc về một số ít tác giả và chủ đề còn quý giá hơn là hiểu biết hời hợt về nhiều tác giả và chủ đề.
日本にほん建前たてまえ本音ほんねという概念がいねんは、ぼくにとって、たがいにうそをついてるだけだとおもう。表面ひょうめんてきなものだけじゃない?本当ほんとうは?気持きもちをきずつけないためとかってても、やっぱりあまりきじゃない。
Tôi nghĩ khái niệm tatemae và honne của Nhật Bản chỉ là lừa dối lẫn nhau mà thôi. Đó chỉ là bề ngoài phải không? Thật ra thì sao? Dù biết là để không làm tổn thương người khác, nhưng tôi vẫn không thích lắm.