最上位 [Tối Thượng Vị]

さいじょうい

Danh từ chung

hạng cao nhất; vị trí cao nhất

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

Lĩnh vực: Tin học

cao cấp; bậc cao nhất; quan trọng nhất (ví dụ: bit)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ評論ひょうろん問題もんだい表面ひょうめんてき分析ぶんせき結果けっかげていただけだったのでクラスでさい上位じょうい成績せいせきたことにとてもおどろいた。
Tôi rất ngạc nhiên khi anh ấy đạt điểm cao nhất lớp với bài phân tích bề nổi của vấn đề.