Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
会議
かいぎ
の
席
せき
で
常務
じょうむ
は、
開口一番
かいこういちばん
何
なに
を
言
い
ったと
思
おも
う。
大
だい
規模
きぼ
なリストラ
計画
けいかく
を
発表
はっぴょう
したんだよな。
Tại cuộc họp, giám đốc điều hành đã mở đầu bằng việc công bố một kế hoạch tái cấu trúc quy mô lớn.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
会議
かいぎ
cuộc họp; hội nghị; phiên họp; hội đồng; đại hội
席
せき
ghế ngồi
常務
じょうむ
giám đốc điều hành
開口
かいこう
mở; khẩu độ (ví dụ: máy ảnh)
一番
いちばん
số một; đầu tiên
何
なん
gì
言う
いう
nói
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
大規模
だいきぼ
quy mô lớn
リストラ
tái cấu trúc
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
発表
はっぴょう
thông báo; công bố; trình bày; tuyên bố; thông cáo; công khai; đưa tin (câu chuyện); bày tỏ (ý kiến); phát hành
為る
する
làm
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
議
Nghị
thảo luận
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
常
Thường
thông thường
務
Vụ
nhiệm vụ
開
Khai
mở; mở ra
口
Khẩu
miệng
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
思
Tư
nghĩ
大
Đại
lớn; to
規
Quy
tiêu chuẩn
模
Mô
bắt chước; mô phỏng
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ