リストラ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

tái cấu trúc

JP: 会議かいぎせき常務じょうむは、開口一番かいこういちばんなにったとおもう。だい規模きぼなリストラ計画けいかく発表はっぴょうしたんだよな。

VI: Tại cuộc họp, giám đốc điều hành đã mở đầu bằng việc công bố một kế hoạch tái cấu trúc quy mô lớn.

🔗 リストラクチュアリング

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

cắt giảm nhân sự

JP: リストラされたかれ心機一転しんきいってん自宅じたく拠点きょてんにSOHOビジネスをはじめた。

VI: Sau khi bị cắt giảm nhân sự, anh ấy đã thay đổi hoàn toàn, bắt đầu kinh doanh tại nhà dưới hình thức SOHO.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはリストラされた。
Tom đã bị sa thải.
コストダウンもできないなまぬるいリストラがJAL再建さいけんあやうくする。
Việc tái cấu trúc mà không thể giảm chi phí sẽ đe dọa sự phục hồi của JAL.
営業えいぎょうマンだって、リストラ予備よびぐん配属はいぞくされないように必死ひっしわけです。
Ngay cả nhân viên bán hàng cũng đang nỗ lực không để bị đưa vào danh sách sa thải.