Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
が
等
ひと
しければ
給料
きゅうりょう
も
等
ひと
しくなければならず、そうでない
場合
ばあい
には、その
悪習
あくしゅう
をどんなにしてでも
阻止
そし
しなければならない。
Nếu công việc ngang nhau thì lương cũng phải ngang nhau, nếu không thì phải ngăn chặn thói xấu đó bằng mọi giá.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
等しい
ひとしい
bằng nhau; giống nhau
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
無い
ない
không tồn tại
成る
なる
trở thành; đạt được
そう
có vẻ
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
其の
その
đó; cái đó
悪習
あくしゅう
thói quen xấu; phong tục xấu; thực hành xấu; tệ nạn
どんな
loại gì; kiểu gì
為る
する
làm
阻止
そし
ngăn chặn; cản trở
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
習
Tập
học
阻
Trở
ngăn cản; tách ra; ngăn ngừa; cản trở; ngăn chặn
止
Chỉ
dừng