Dịch nghĩa:

Tâm lý học là ngành nghiên cứu về tâm trí và hành vi con người, xây dựng kiến thức qua quan sát và thí nghiệm.

Hán tự:

Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Tâm trái tim; tâm trí
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Học học; khoa học
Vấn câu hỏi; hỏi
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
quan điểm; diện mạo
Sát đoán; phán đoán
Thực thực tế; hạt
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Tri biết; trí tuệ
Thức phân biệt; biết
Cấu tư thế; dáng điệu; ngoại hình; xây dựng; thiết lập
Trúc chế tạo; xây dựng; xây dựng