Dịch nghĩa:

Benjamin đã sử dụng thuật ngữ "aura" để chỉ cảm giác kính sợ và tôn kính mà một người có thể trải nghiệm trước một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.

Hán tự:

Ưu dịu dàng; vượt trội
Vân kỹ thuật; nghệ thuật; thủ công; biểu diễn; diễn xuất; trò; mánh khóe
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Tiền phía trước; trước
Nhân người
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Úy sợ hãi; uy nghi; ân cần; lo lắng
Phố đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
Sùng tôn thờ; kính trọng
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Cảm cảm xúc; cảm giác
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Chỉ ngón tay; chỉ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Dụng sử dụng; công việc