アウラ

Danh từ chung

hào quang

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ベンヤミンはすぐれた芸術げいじゅつ作品さくひんまえにしてひと経験けいけんするであろう畏怖いふ崇敬すうけい感覚かんかくして「アウラ」というかたりもちいた。
Benjamin đã sử dụng thuật ngữ "aura" để chỉ cảm giác kính sợ và tôn kính mà một người có thể trải nghiệm trước một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.