Dịch nghĩa:

Tín dụng là số tiền mà ngân hàng cho phép bạn tự do sử dụng, tức là cung cấp tín dụng, cho vay.

Hán tự:

Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tự bản thân
Do lý do
使
Sử sử dụng; sứ giả
Hứa cho phép
Kim vàng
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Tín niềm tin; sự thật
Dụng sử dụng; công việc
Cung cung cấp
Dữ ban tặng; tham gia