Dịch nghĩa:

Mặc dù có nhiều nghiên cứu về ứng dụng lý thuyết Emmet, nhưng gần như không rõ liệu nó có thực sự khả thi hay không.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Ứng áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
Dụng sử dụng; công việc
Số số; sức mạnh
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Thực thực tế; hạt
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực