Dịch nghĩa:

"'Himari' viết như thế nào?" "Ừm, '陽' của mặt trời, '万' như trong một triệu, hai triệu đấy. '莉' thì có '草冠' và '利'." "Có 'り' trong '草冠' à?" "Có thêm 'り' trong 'nogihen'." "À! Của Jasmine!" "Jasmine?" "Không có gì. Đừng lo."

Hán tự:

Tự chữ; từ
Thư viết
Thái mập; dày; to
Dương ánh nắng; dương
Vạn mười nghìn
Nhất một
Nhị hai
Lị hoa nhài
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
Quan vương miện; tốt nhất
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Khí tinh thần; không khí