草冠 [Thảo Quan]

[Thảo]

くさかんむり – 草冠
そうこう

Danh từ chung

📝 ví dụ: đỉnh của 艾

bộ thảo (trong chữ Hán)

Danh từ chung

vương miện cỏ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「『ひまり』って、どんなくの?」「えっとね、太陽たいようの『』に『まん』。いちまんまんのね。『』は草冠くさかんむりに『』」「草冠くさかんむりに『り』?」「のぎへんにりっとう」「ああっ!ジャスミンの!」「ジャスミン?」「なんでもない。にしないで」
"'Himari' viết như thế nào?" "Ừm, '陽' của mặt trời, '万' như trong một triệu, hai triệu đấy. '莉' thì có '草冠' và '利'." "Có 'り' trong '草冠' à?" "Có thêm 'り' trong 'nogihen'." "À! Của Jasmine!" "Jasmine?" "Không có gì. Đừng lo."