ジャスミン

Danh từ chung

hoa nhài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これってジャスミンティー?
Đây là trà nhài phải không?
これってジャスミンちゃ
Đây là trà nhài phải không?
「『ひまり』って、どんなくの?」「えっとね、太陽たいようの『』に『まん』。いちまんまんのね。『』は草冠くさかんむりに『』」「草冠くさかんむりに『り』?」「のぎへんにりっとう」「ああっ!ジャスミンの!」「ジャスミン?」「なんでもない。にしないで」
"'Himari' viết như thế nào?" "Ừm, '陽' của mặt trời, '万' như trong một triệu, hai triệu đấy. '莉' thì có '草冠' và '利'." "Có 'り' trong '草冠' à?" "Có thêm 'り' trong 'nogihen'." "À! Của Jasmine!" "Jasmine?" "Không có gì. Đừng lo."