1万 [Vạn]

一万 [Nhất Vạn]

10000

一〇〇〇〇 [Nhất 〇 〇 〇 〇]

いちまん

Số từ

mười nghìn

JP: かれいえは1まんドルでられた。

VI: Nhà anh ấy đã được bán với giá 10,000 đô la.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まんえんでたりる?
10,000 yên có đủ không?
きゅうせんきゅうひゃくきゅうじゅうきゅういちすといちまんです。
Nếu bạn cộng 1 vào 9999, bạn sẽ được 10000.
女王じょおうまんさい
Hoan hô nữ hoàng.
ねこまんさい
Hô vang mèo!
9999に1をくわえると10000です。
Nếu bạn cộng 1 vào 9999, bạn sẽ được 10000.
女王じょおう陛下へいかまんさい
Hoan hô Nữ hoàng!
この時計とけいいちまんえんだった。
Chiếc đồng hồ này có giá một vạn yên.
まんえん以上いじょうします。
Nó có giá trên 10,000 yên.
まんえんではあしる。
10,000 yên không đủ.
先週せんしゅうまんえんあげたでしょう。
Tuần trước tôi đã cho bạn 10.000 yên.

Hán tự

Từ liên quan đến 1万