Dịch nghĩa:

Kiến trúc sư đó đã khoe về việc nhận được một giải thưởng uy tín.

Hán tự:

Kiến xây dựng
Trúc chế tạo; xây dựng; xây dựng
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Quyền quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
Uy đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
Thưởng giải thưởng
Thụ nhận; trải qua
Tự bản thân
Mạn chế giễu; lười biếng