Dịch nghĩa:

Kế hoạch kinh tế như thế chỉ giúp người giàu và hy sinh người nghèo.

Hán tự:

Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Bần nghèo; nghèo khó
Nhân người
Nghé hy sinh
Sinh hiến tế động vật
Kim vàng
Trì cầm; giữ
Trợ giúp đỡ