Dịch nghĩa:
「お母さんのへそくり見っけ!」「どこにあったの?」「二階のクローゼットの中」「それ、お母さんのじゃない。お母さん、そんなところに隠さないもん」「じゃぁ、お父さんの?」「いやっ、多分、お父さんが酔って置き忘れただけだと思う。いくらあったの?」「二万円」「何が食べたい?」
"Tìm thấy quỹ đen của mẹ rồi!" "Ở đâu thế?" "Trong tủ quần áo tầng hai." "Đó không phải của mẹ. Mẹ không giấu ở đó đâu." "Vậy là của bố à?" "Không, có lẽ bố chỉ quên đặt nó đó thôi khi say. Có bao nhiêu tiền?" "Hai mươi ngàn yên." "Muốn ăn gì không?"