Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
化
ば
けなんてこわくないと
言
い
っていた
貴士
たかし
だが、
誰
だれ
もいないはずの
2階
にかい
で
物音
ものおと
がした
途端
とたん
、すたこらさっさと
逃
に
げ
出
だ
したのだった。
Takeru đã nói không sợ ma, nhưng khi nghe thấy tiếng động lạ ở tầng hai thì lập tức bỏ chạy.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
お化け
おばけ
ma; hồn ma
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
誰
だれ
ai
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
階
かい
tầng; tầng lầu
物音
ものおと
tiếng động; âm thanh
為る
する
làm
途端
とたん
ngay khi
すたこら
vội vàng
さっさと
nhanh chóng; ngay lập tức; không chậm trễ; nhanh nhẹn; vội vàng; hấp tấp
逃げ出す
にげだす
chạy trốn
Hán tự:
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
言
Ngôn
nói; từ
貴
Quý
quý giá
士
Sĩ
quý ông; học giả
誰
Thùy
ai; ai đó
階
Giai
tầng; cầu thang
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
途
Đồ
tuyến đường; con đường
端
Đoan
cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
出
Xuất
ra ngoài