すたこら
スタコラ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

vội vàng

JP: かれ我々われわれからすたこらげた。

VI: Anh ấy đã bỏ chạy khỏi chúng ta.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けなんてこわくないとっていた貴士たかしだが、だれもいないはずの2階にかい物音ものおとがした途端とたん、すたこらさっさとしたのだった。
Takeru đã nói không sợ ma, nhưng khi nghe thấy tiếng động lạ ở tầng hai thì lập tức bỏ chạy.