Dịch nghĩa:

Việc người chính trị gia đó phát ngôn phân biệt chủng tộc là không thể sửa chữa được.

Hán tự:

Nhân người
Chủng loài; giống; hạt giống
Sai phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Ngôn nói; từ
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Thủ lấy; nhận
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Khẩu miệng