あんな
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

📝 về điều gì đó hoặc ai đó xa cả người nói và người nghe, hoặc về một tình huống không quen thuộc với cả hai.

loại đó; như thế

JP: あんなおとこてもむなくそがわるい。

VI: Nhìn thấy người đàn ông đó làm tôi cảm thấy khó chịu.

🔗 あんなに; こんな; そんな; どんな

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あんな連中れんちゅうとはかかわるなよ。
Đừng dính líu đến bọn họ.
あんなやつとは、かかわるな。
Đừng dính líu gì đến thằng đó.
あんなおとこいやよ。
Tôi ghét loại đàn ông như thế.
あんなおとこきらい。
Tôi ghét kiểu đàn ông như thế.
あんなひとにはなりたくないわ。
Tôi không muốn trở thành người như thế.
あんなやつに、あやまりたくない。
Tôi không muốn xin lỗi thằng đó.
あんなほんはどれもやくたたたないよ。
Những quyển sách như thế kia chẳng ích lợi gì cả.
あんなおんなたの?
Bạn đã ngủ với người phụ nữ đó sao?
あんなことってごめんね。
Xin lỗi vì đã nói những điều như thế.
あんなことわなきゃよかった。
Tôi không nên đã nói những điều đó.