重み [Trọng]

重味 [Trọng Vị]

おもみ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 8000

Danh từ chung

trọng lượng

JP: おもみでこおりくだけた。

VI: Băng đã vỡ vì trọng lượng.

Danh từ chung

trọng lượng (ví dụ như lời nói của ai đó); gánh nặng; sự uy nghiêm; phẩm giá

Danh từ chung

tầm quan trọng; ý nghĩa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はしおもみでちた。
Cây cầu đã sụp đổ do trọng lượng.
かれ意見いけんにはおもみがある。
Ý kiến của nó thật nặng đô.
えだゆきおもみでがった。
Cành cây bị cong do trọng lượng của tuyết.
おもみでがたわんでいた。
Cây cối cong queo vì trĩu quả.
おもみで、がっていた。
Cây bị cúi xuống do trọng lượng của trái.
我々われわれおもみでこおりれるだろう。
Trọng lượng của chúng ta sẽ làm vỡ băng.
小屋こや屋根やねゆきおもみでミシミシとおとてた。
Mái lều phát ra tiếng kêu răng rắc dưới trọng lượng của tuyết.
このはこよりもおもみがあり、片手かたてではげるのがむずかしかった。
Cái hộp này nặng hơn vẻ bề ngoài của nó, khó để cầm bằng một tay.
ちから英知えいち忍耐にんたい革新かくしん。あなたはこれらすべてをっているのだろうか?その王冠おうかんにしようとするなんじはそのおもみにえることとなる。
Sức mạnh, trí tuệ, kiên nhẫn và sự đổi mới. Liệu bạn có tất cả chúng không? Người muốn có vương miện phải chịu đựng trọng lượng của nó.

Hán tự

Từ liên quan đến 重み

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 重み
  • Cách đọc: おもみ
  • Loại từ: Danh từ
  • Nghĩa khái quát: độ nặng, sức nặng (cả nghĩa đen và bóng: tầm quan trọng, sức nặng lời nói)
  • Ngữ vực: thường nhật → học thuật/xã hội
  • Kết hợp thường gặp: 重みがある・重みを増す・重みを持たせる・言葉の重み・責任の重み・歴史の重み

2. Ý nghĩa chính

重み chỉ “sức nặng” thực (trọng lượng tác động) và “sức nặng” ẩn dụ như tầm quan trọng, độ đằm, chiều sâu (発言に重みがある/伝統の重み).

3. Phân biệt

  • 重さ(おもさ): Trọng lượng đo đếm được (kg, g). Khách quan.
  • 重み: Sức nặng cảm nhận/ảnh hưởng/giá trị (ẩn dụ) hoặc sức nặng gây tác động (làm cong, làm trĩu).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Nghĩa đen: 金属の重みで棚がたわむ(kệ oằn vì sức nặng kim loại).
  • Nghĩa bóng: 発言・肩書・伝統・責任・年月の重み(sức nặng của lời nói/chức danh/truyền thống/trách nhiệm/năm tháng).
  • Tạo sắc thái: デザインに重みを持たせる(tạo cảm giác “nặng”, đằm, vững).

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
重さ Phân biệt trọng lượng Đo được, con số cụ thể.
重厚 Liên quan nặng, dày dặn Tính từ chỉ cảm giác “đằm, chắc”.
軽さ Đối nghĩa độ nhẹ, sự nhẹ Trái nghĩa về cảm giác/khối lượng.
権威 Gần nghĩa (bóng) uy quyền Thường tạo “sức nặng” cho lời nói.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 重(オン: じゅう/ちょう/くん: おも.い): Bộ thủ 重. Nghĩa: nặng.
  • 重み: Danh từ hóa bằng hậu tố み, diễn tả “tính nặng/độ nặng/cảm giác nặng”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi khen một bài trình bày, người Nhật hay nói 「言葉に重みがある」 để ghi nhận chiều sâu và trách nhiệm trong phát ngôn. Trong thiết kế, thêm màu trầm/độ dày đường nét cũng được diễn đạt là 「重みを持たせる」.

8. Câu ví dụ

  • この箱は見た目より重みがある。
    Cái hộp này nặng hơn vẻ ngoài.
  • 彼の発言には重みがある。
    Lời phát biểu của anh ấy có sức nặng.
  • 年月の重みを感じる。
    Cảm nhận sức nặng của năm tháng.
  • 責任の重みが肩にのしかかる。
    Sức nặng trách nhiệm đè nặng trên vai.
  • 金属の重みで机がたわんだ。
    Bàn bị oằn xuống vì sức nặng của kim loại.
  • 黒を基調にしてデザインに重みを持たせる。
    Lấy màu đen làm chủ đạo để tạo sự đằm cho thiết kế.
  • 教授の一言は重みが違う。
    Một lời của giáo sư có sức nặng khác hẳn.
  • 伝統の重みを大切にする。
    Trân trọng sức nặng của truyền thống.
  • 本の重みでバッグの紐が切れた。
    Dây túi đứt vì sức nặng của sách.
  • 言葉に重みを持たせるために事例を加えた。
    Để lời nói có sức nặng, tôi đã thêm ví dụ.
💡 Giải thích chi tiết về từ 重み được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?