虚しい [Hư]

空しい [Không]

むなしい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

trống rỗng; vô nghĩa; không có gì

JP: かれおおくの日々ひびをむなしくごさなければならなかった。

VI: Anh ta đã phải trải qua nhiều ngày vô nghĩa.

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

vô ích; không có kết quả; vô hiệu quả

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

không có sức sống

🔗 空しくなる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むなしいな。
Thật là vô vọng.
それはむなしいね。
Điều đó thật trống rỗng.
あなたいない人生じんせいなんて、むなしいわ。
Cuộc sống không có anh thật là vô nghĩa.
むなしさをかんじるんだ。
Tôi cảm thấy vô vọng.
まえがいない人生じんせいなんて、むなしいだけさ。
Cuộc sống không có cậu thật là vô nghĩa.
まえがいない人生じんせいなんて、むなしすぎる。
Cuộc sống không có cậu thật là quá vô nghĩa.
トムがいないと人生じんせいってむなしいだろうな。
Cuộc sống sẽ thật trống rỗng nếu không có Tom.

Hán tự

Từ liên quan đến 虚しい