Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
甲
[Giáp]
かん
🔊
Danh từ chung
Lĩnh vực:
âm nhạc
âm cao
Hán tự
甲
Giáp
áo giáp; giọng cao; hạng A; hạng nhất; trước đây; mu bàn chân; mai rùa
Từ liên quan đến 甲
外殻
がいかく
vỏ; lớp vỏ
殻
から
vỏ; trấu
甲殻
こうかく
vỏ bọc
甲羅
こうら
vỏ (cua, rùa, v.v.); mai; yếm
キューティクル
biểu bì
クチクラ
biểu bì
シェル
vỏ
ヘルメット
mũ bảo hiểm
メット
めつど
diệt ảo tưởng và đạt Niết Bàn
介殻
かいかく
vỏ sò
兜
かぶと
mũ bảo hiểm
具足
ぐそく
sự hoàn chỉnh; được trang bị đầy đủ
物の具
もののぐ
dụng cụ; công cụ
甲皮
こうひ
mai; vỏ; lớp vỏ
甲胄
かっちゅう
giáp và mũ
背甲
はいこう
mai
角皮
かくひ
biểu bì
貝
かい
động vật có vỏ
貝殻
かいがら
vỏ sò; vỏ
貝殼
かいがら
vỏ sò; vỏ
鉄兜
てつかぶと
mũ sắt
鉄帽
てつぼう
mũ sắt
鎧
よろい
áo giáp
Xem thêm