上 [Thượng]
Danh từ chung
thượng nguồn
Trái nghĩa: 下・しも
Danh từ chung
phần trên; nửa trên
Danh từ chung
ngày xưa
Danh từ chung
bắt đầu; đầu tiên
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
người có địa vị cao
🔗 御上
Danh từ chung
chính phủ; triều đình
Danh từ chung
kinh đô; vùng kinh đô
🔗 上方・かみがた
Danh từ chung
đầu bàn
Danh từ chung
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
vợ; bà chủ