たまたま
タマタマ

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

tinh hoàn

🔗 金玉

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たまたま彼女かのじょとは顔見知かおみしりだった。
Tình cờ tôi quen biết cô ấy.
たまたまかれ病気びょうきだった。
Tình cờ anh ấy đang bị ốm.
たまたま、つけたんだ。
Tôi tình cờ tìm thấy nó.
たまたまかれ今日きょう非番ひばんだ。
Tình cờ hôm nay anh ấy không trực.
たまたまおかねわせがなかった。
Tình cờ tôi không có tiền mặt.
彼女かのじょはたまたま入浴にゅうよくちゅうだった。
Tình cờ cô ấy đang tắm.
たまたまかれわなかったのだ。
Tình cờ anh ấy không kịp đến.
たまたま手持てもちのおかねがなかった。
Tình cờ tôi không có tiền mặt.
たまたまわたしたちえきであった。
Tình cờ chúng tôi gặp nhau ở ga.
たまたま、ちかくにいたんです。
Tình cờ tôi đang ở gần đó.

Từ liên quan đến たまたま