ぎりぎり
ギリギリ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng nghiến; tiếng ken két

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mạnh mẽ; chặt chẽ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぎりぎりセーフ!
Suýt nữa thì trễ!
終電しゅうでんにぎりぎりセーフだったよ。
Tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng.
かれ終電しゅうでんにぎりぎりにあった。
Anh ấy vừa kịp chuyến tàu cuối cùng.
かれはぎりぎりのところまでいつめられた。
Anh ấy đã bị dồn đến bước đường cùng.
かれ最後さいご電車でんしゃにぎりぎりった。
Anh ấy đã kịp chuyến tàu cuối cùng trong gang tấc.
ぼく終電しゅうでんにぎりぎりのところでった。
Tôi vừa kịp chuyến tàu cuối.
朝食ちょうしょくようのパンはぎりぎりりる。
Bánh mì cho bữa sáng vừa đủ.
わたし終電しゅうでんにぎりぎりのところでった。
Tôi đã kịp chuyến tàu cuối cùng vào phút chót.
わたしはぎりぎりになるまでさきばしにしていた。
Tôi đã hoãn lại việc này cho đến phút chót.
クーデター計画けいかくはぎりぎりのところで阻止そしされました。
Kế hoạch đảo chính đã bị ngăn chặn vào phút chót.

Từ liên quan đến ぎりぎり