着る [Khán]
著る [Trứ]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 13000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
mặc
JP: 「あの赤い服を着るのはよしなさい」「なぜいけないの」
VI: "Đừng mặc bộ đồ đỏ đó nữa," "Tại sao lại không?"
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
📝 như 汚名を〜, 罪を〜, v.v.
chịu trách nhiệm
JP: その男は反逆者の汚名をきせられた。
VI: Người đàn ông đó đã bị gán cho danh nghĩa kẻ phản bội.