Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
暁天
[Hiếu Thiên]
ぎょうてん
🔊
Danh từ chung
bình minh
Hán tự
暁
Hiếu
bình minh; rạng đông; trong trường hợp
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
Từ liên quan đến 暁天
夜明
よあけ
bình minh; rạng đông
夜明け
よあけ
bình minh; rạng đông
平明
へいめい
rõ ràng; đơn giản
引き明け
ひきあけ
bình minh
引明け
ひきあけ
bình minh
彼は誰時
かわたれどき
bình minh; rạng đông
彼誰時
かわたれどき
bình minh; rạng đông
払暁
ふつぎょう
bình minh
日の出
ひので
bình minh
日出
にっしゅつ
bình minh
早天
そうてん
sáng sớm; bình minh
早暁
そうぎょう
bình minh
明け
あけ
bình minh; rạng đông
明けがた
あけがた
bình minh; rạng đông
明け方
あけがた
bình minh; rạng đông
明方
あけがた
bình minh; rạng đông
春暁
しゅんぎょう
bình minh mùa xuân
暁
あかつき
bình minh; rạng đông
暁闇
あかつきやみ
bình minh không trăng
曙
あけぼの
bình minh; khởi đầu
有り明け
ありあけ
bình minh (đặc biệt từ ngày 16 của tháng âm lịch trở đi)
有明
ありあけ
bình minh (đặc biệt từ ngày 16 của tháng âm lịch trở đi)
朝ぼらけ
あさぼらけ
ánh sáng bình minh
白白明け
しらしらあけ
bình minh; rạng đông
鶏鳴
けいめい
tiếng gà gáy
黎明
れいめい
bình minh; rạng đông; sáng sớm
Xem thêm